Phiên âm: /ˌhaɪpərkəˈlimiə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự tăng kali huyết
Nghĩa tiếng Anh:
An abnormally high concentration of potassium in the blood.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: