Truy cập: 161724
Phiên âm: /ˌɒstɪˈɒtəmi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương
Nghĩa tiếng Anh: The surgical cutting of a bone, especially to allow realignment.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: