Responsive image

Osteotomy

Phát âm

Phiên âm: /ˌɒstɪˈɒtəmi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương

Nghĩa tiếng Anh:
The surgical cutting of a bone, especially to allow realignment.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: