Responsive image

Agronomic

Phát âm

Phiên âm: /ˌaɡrəˈnɒmɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) nông học

Nghĩa tiếng Anh:
Of or relating to or promoting agronomy.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: