Responsive image

Electro-

Phát âm

Phiên âm: /ɪˈlɛktroʊ/

Từ loại: Combining

Nghĩa tiếng Việt:
Chỉ những thứ liên quan đến điện, điện tử

Nghĩa tiếng Anh:
A combining form representing electric or electricity.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: