Truy cập: 161761
Phiên âm: /sɪnˈsɪtɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Hợp bào
Nghĩa tiếng Anh: (Singular) Syncytium (n). A mass of cytoplasm containing many nuclei and enclosed in a cell membrane.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: