Phiên âm: /təˈrestriəl ˈænɪml ˈprɑːdʌkts/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sản phẩm động vật trên cạn là thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, sữa ong chúa, tinh dịch, phôi động vật, huyết, nội tạng, da, lông, xương, sừng, ngà, móng và các sản phẩm khác có nguồn gốc từ động vật trên cạn
Nghĩa tiếng Anh:
Terrestrial animal products that are meat, egg, milk, bee honey, beeswax, royal jelly, semen, embryo, blood, innard, skin, feather, hair, bone, horn, ivory, claw and other products of terrestrial animal origin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: