Truy cập: 161607
Phiên âm: /ˌɛntəˈrɒtəmi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thủ thuật mở ruột
Nghĩa tiếng Anh: The surgical cutting open of the intestine.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: