Phiên âm: /ˈpæsɪv əˈɡluːtɪˈneɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự ngưng kết thụ động
Nghĩa tiếng Anh:
The agglutination of inert particles by antibody directed against antigen bound to their surface.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: