Responsive image

Doglike

Phát âm

Phiên âm: /ˈdɔgˌlaɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Như chó; sự trung thành như chó đối với chủ

Nghĩa tiếng Anh:
Similar to a dog; having the appearance, traits, etc., of a dog; uncritical; unshakeable, as the attachment of a dog for its owner.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: