Phiên âm: /səˈveɪləns/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự giám sát, sự theo dõi
Nghĩa tiếng Anh:
Close observation, especially of a suspected spy or criminal.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: