Phiên âm: /ekˈsɒdʒənəs/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Ngoại sinh
Nghĩa tiếng Anh:
(Of a disease or symptom) having a cause that is outside the body; Having an external cause or origin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: