Phiên âm: /ˈendəˈskɒpɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) nội soi
Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, or performed by means of an endoscope or endoscopy.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: