Responsive image

Piglike

Phát âm

Phiên âm: /ˈpɪɡˌlaɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Giống như một con heo

Nghĩa tiếng Anh:
Resembling or characteristic of a pig.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: