Responsive image

House

Phát âm

Phiên âm: /haʊs/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Nhà, chuồng; ở, trú, cất vào kho, lùa (súc vật) vào chuồng

Nghĩa tiếng Anh:
A building used for a particular purpose, for example for holding meetings in or keeping animals or goods in; To provide a place for a person or an animal to live.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: