Phiên âm: /ɪnˈfjuːʒn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự tiêm truyền, sự tiêm
Nghĩa tiếng Anh:
The continuous slow introduction of a solution especially into a vein.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: