Responsive image

Trimming

Phát âm

Phiên âm: /ˈtrɪmɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén

Nghĩa tiếng Anh:
Pieces cut off in trimming, clipping, paring, or pruning.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: