Responsive image

Tranquilize

Phát âm

Phiên âm: /ˈtræŋkwəˌlaɪz/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Làm dịu, làm mê (bằng cách dùng thuốc..)

Nghĩa tiếng Anh:
To relieve of mental tension and anxiety by means of drugs.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: