Phiên âm: /ˌmakrəʊˈnjuːtrɪənt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Dưỡng chất đa lượng
Nghĩa tiếng Anh:
A type of food (e.g. fat, protein, carbohydrate) required in large amounts in the diet.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: