Phiên âm: /ˈɪntəmə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Nội mạc mạch, màng trong mạch
Nghĩa tiếng Anh:
The inside lining of the blood vessel.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: