Phiên âm: /stɔː/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Sự dự trữ; súc vật dự trữ (chưa đem ra vỗ béo); tích trữ, để dành cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho cất giữ
Nghĩa tiếng Anh:
A quantity or supply of something kept for use as needed; A sheep, steer, cow, or pig acquired or kept for fattening; Keep or accumulate (something) for future use.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: