Truy cập: 161761
Phiên âm: /ˈstrætɪdʒi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Chiến lược
Nghĩa tiếng Anh: A plan that is intended to achieve a particular purpose.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: