Phiên âm: /ˌdɛmənˈstreɪʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự chứng minh, sự thuyết minh
Nghĩa tiếng Anh:
The act or circumstance of proving or being proved conclusively, as by reasoning or a show of evidence.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: