Truy cập: 161615
Phiên âm: /ˈæmnɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Màng ối
Nghĩa tiếng Anh: (Singular) Amnion (n). The innermost membrane that encloses the embryo of a mammal, bird, or reptile.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: