Phiên âm: /ˈkwɒntɪtətɪv/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) số lượng, định lượng
Nghĩa tiếng Anh:
Relating to, measuring, or measured by the quantity of something rather than its quality.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: