Responsive image

Undigested

Phát âm

Phiên âm: /ˌʌndʌɪˈdʒɛstɪd/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Không tiêu hoá, chưa tiêu, không hấp thụ

Nghĩa tiếng Anh:
(Of food) not digested.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: