Phiên âm: /ˌnukliəˈkæpsɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Capsit nhân, đơn vị cấu trúc của virus
Nghĩa tiếng Anh:
The nucleic acid and surrounding protein coat in a virus.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: