Phiên âm: /ˈvɪrɪɒn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Virion (hạt virut hoàn chỉnh, dạng virut nghỉ ở ngoài tế bào chủ)
Nghĩa tiếng Anh:
The complete, infective form of a virus outside a host cell, with a core of RNA and a capsid.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: