Responsive image

Biohazard

Phát âm

Phiên âm: /ˈbaɪoʊˌhæzərd/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mối nguy hiểm sinh học

Nghĩa tiếng Anh:
A biological agent or condition that is a hazard to humans or the environment.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: