Responsive image

Osteopathic

Phát âm

Phiên âm: /ˌɒstiəʊˈpæθɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc thuật nắn xương

Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, or practicing osteopathic medicine.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: