Responsive image

Pest

Phát âm

Phiên âm: /pɛst/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Loài gây hại, vật phá hoại (sâu bọ, súc vật)

Nghĩa tiếng Anh:
A destructive insect or other animal that attacks crops, food, livestock, etc.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: