Responsive image

Transgastric

Phát âm

Phiên âm: /trænzˈɡæstrɪk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Mặt cắt qua dạ dày

Nghĩa tiếng Anh:
Through the stomach.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: