Responsive image

Fawn

Phát âm

Phiên âm: /fɔn/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Hươu con, nai con; đẻ (hươu, nai)

Nghĩa tiếng Anh:
A young deer, especially an unweaned one; (of a doe) to bring forth young.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: