Responsive image

Allocation

Phát âm

Phiên âm: /ˌaləˈkeɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự chỉ định, sự bố trí, sự lắp đặt

Nghĩa tiếng Anh:
The action or process of allocating or sharing out something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: