Responsive image

Task

Phát âm

Phiên âm: /tɑːsk/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự, bài tập; giao nhiệm vụ, giao việc

Nghĩa tiếng Anh:
A piece of work to be done or undertaken; Assign a task to.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: