Phiên âm: /pɪˈdɒmɪtə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Máy đếm bước chân, bộ tĩnh kế
Nghĩa tiếng Anh:
An instrument for estimating the distance travelled on foot by recording the number of steps taken.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: