Responsive image

Glossopharyngeal

Phát âm

Phiên âm: /ˌɡlɒsə(ʊ)fəˈrɪn(d)ʒɪəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thuộc lưỡi - hầu

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to the tongue and pharynx.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: