Phiên âm: /ˌpalpɪˈteɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tim đập nhanh
Nghĩa tiếng Anh:
A noticeably rapid, strong, or irregular heartbeat due to agitation, exertion, or illness.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: