Phiên âm: /nʊˈrældʒə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng đau dây thần kinh
Nghĩa tiếng Anh:
Sharp and paroxysmal pain along the course of a nerve.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: