Responsive image

Perforation

Phát âm

Phiên âm: /ˌpɜːfəˈreɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự đục thủng, sự xuyên qua

Nghĩa tiếng Anh:
The action or state of perforating or being perforated.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: