Responsive image

Buffer solution

Phát âm

Phiên âm: /ˈbʌfə(r) səˈluːʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Dung dịch đệm, chất đệm; làm vật đệm cho (cái gì)

Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Buffer (n). A solution which resists changes in pH when acid or alkali is added to it; Treat with a chemical buffer.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: