Truy cập: 161777
Phiên âm: /prɪˈventɪv ˈmedsn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Y tế dự phòng
Nghĩa tiếng Anh: The branch of medical science that deals with prevention of disease.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: