Responsive image

Homogenise

Phát âm

Phiên âm: /həˈmɒdʒəˌnaɪz/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Làm đồng nhất, làm đồng đều

Nghĩa tiếng Anh:
To make uniform or similar, as in composition or function.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: