Phiên âm: /zaɪɡəˈdæktɪli/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tật dính ngón
Nghĩa tiếng Anh:
A congenital fusion of two or more digits.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: