Responsive image

Zoogamy

Phát âm

Phiên âm: /zuˈɡæmi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tính sinh sản hữu tính ở động vật

Nghĩa tiếng Anh:
Reproduction using the fusion of two gametes.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: