Phiên âm: /ˈkælsəˌfaɪ/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Làm cho hoá vôi, vôi hoá
Nghĩa tiếng Anh:
To make or become calcareous or bony; harden by the deposit of calcium salts.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: