Responsive image

Mobility

Phát âm

Phiên âm: /moʊˈbɪlɪti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tính chuyển động, tính di động, tính lưu động

Nghĩa tiếng Anh:
The quality of being mobile.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: