Phiên âm: /ˌfəʊtə(ʊ)ˈmʌɪkrə(ʊ)ɡrɑːf/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Ảnh chụp hiển vi, ảnh hiển vi
Nghĩa tiếng Anh:
A photograph of a microscopic object, taken with the aid of a microscope.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: