Phiên âm: /ɑːˈtɪərɪəʊl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tiểu động mạch
Nghĩa tiếng Anh:
A small branch of an artery leading into capillaries.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: