Truy cập: 161658
Phiên âm: /ɪkˈskriːtəri/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Để bài tiết, để thải ra, làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra
Nghĩa tiếng Anh: Relating to or concerned with excretion.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: