Responsive image

Asplenia

Phát âm

Phiên âm: /æˈspliːniə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự không có lách, không lách

Nghĩa tiếng Anh:
Absence of the spleen or of normal spleen function or activity.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: